Sony DSR-2000AP

Call

Máy ghi hình và biên tập DVCAM Master Series Digital Videocassette. DSR-2000A bổ sung thêm giao diện kỹ thuật số i.LINK® IEEE-1394 tích hợp. Việc nâng cấp này sẽ mở rộng khả năng kết nối i.LINK với các giải pháp lưu trữ của Sony DVCAM, cung cấp cho các nhà sản xuất hình ảnh chuyên nghiệp sử dụng dòng DSR tương thích nhiều hơn với các máy quay hình DV I/O, VTR và các hệ thống biên tập phi tuyến.

  • Khả năng phát tất cả các băng từ được ghi dạng DV (25 Mb/giây) bao gồm các băng từ DV được ghi ở chế độ SP/LP và DVCPRO không cần bất cứ bộ điều hợp cơ khí nào (SDTI(QSDI) và i.LINK (DV) không hỗ trợ phát DVCPRO)
  • Thời gian ghi dài: tới 184 phút với băng từ có kích thước tiêu chuẩn và 40 phút với băng từ kích thước nhỏ mini
  • Khả năng biên tập đọc trước (*1) để thực hiện biên tập quay A/B (*2) với 2 VTR, trộn/ hoán đổi âm thanh mà giọng nói không bị trễ giữa hình và tiếng
  • Chức năng giảm âm xuyên kênh
  • Khả năng biên tập âm thanh bốn kênh
  • Dịch chuyển âm thanh chất lượng cao
  • Biên tập từ VTR sang VTR không cần các bộ điều khiển ngoài
  • Tốc độ chậm dạng kỹ thuật số trong khoảng từ -1 tới +1 lần so với tốc độ bình thường
  • DMC (Điều khiển chuyển động linh hoạt)
  • Tìm kiếm hình tốc độ cao trên mức gấp 60 lần tốc độ bình thường đối với quay tới và quay ngược
  • Các giao diện số linh hoạt: tiêu chuẩn SDI, SDTI (QSDI), i.LINK (DV), SDI, và âm thanh kỹ thuật số AES/EBU Các giao diện dạng tương tự mở rộng: composite, component, S-Video và giao diện điều khiển từ xa âm thanh XLR bằng RS-422A
  • Khả năng biên tập khung hình chính xác
  • Chức năng ClipLink
  • Ghi băng từ bao gồm ClipLink Log Data sử dụng các giao diện SDTI (QSDI) và RS-422A
  • Ghi tín hiệu ID tỷ lệ 16:9
  • Quy trình điều khiển tín hiệu hình ổn định cao
  • TC và VITC
  • Chức năng theo dõi tình trạng các kênh
  • Phát tín hiệu hình có sẵn trong máy
  • Chức năng phụ đề đóng

Ghi chú
(*1) không có đối với các giao diện i.LINK(DV)
(*2) chỉ dành cho MIX và WIPE

Tổng quát
Yêu cầu điện nguồn AC 100V to 240 V, 50/60Hz
Công suất tiêu thụ 120W
Nhiệt độ hoạt động 5 °C to + 40 °C
Nhiệt độ lưu trữ -20 °C to + 60 °C
Kích thước (R x C x S): 427 x 175 x 496.5 mm
Khối lượng 18 kg
Thời gian, định dạng ghi/phát Kích thước tiêu chuẩn: DVCAM 184 phút, DV 276 phút
Video/Audio Video/Audio:
Dải động audio 90 dB
Méo (THD + N) less than 0,05%
Tần số đáp ứng audio 2 CH mode (48kHz/16bit): 20Hz - 20kHz, ±1.0dB
4 CH mode (32kHz/12bit): 20Hz - 14,5kHz, ±1.0dB
Bandwith (via analog component) Luminance 25Hz - 5.0MHz, ±1.0/1.5dB
Chrominance 25Hz - 2MHz, ±1.0/2.0dB
Tỉ số video S/N 55 dB
Các cổng vào/cổng ra Các cổng vào/cổng ra:
REF Video (BNC, loop-through connection) 0.3 Vpp, 75Ω sync negative
Cổng vào Video số BNC x 2 Composite/BNC x 3 Component/BNC x 1 Y/C
Cổng vào Video số BNC x 2 SDI / BNC x 1 SDTI (opt) / 1 x i-LINK 6-pin
Cổng vào Audio 4 x XLR female / 2 x BNC AES/EBU
Time code 1 x BNC Time code in / 1 x BNC Time code out
Cổng ra video tương tự BNC x 3 Composite/BNC x 3 Component/1 Y/C
Cổng ra video số BNCx3 SDI/BNCx1 SDTI/ 1xi-LINK 6-pin/BNCx2 HD SDI (opt)
Cổng ra audio 4 x XLR female / 1 x RCA / 2 x BNC AES/EBU/Headphone
  • Hướng dẫn sử dụng (1)
  • AC Dây nguồn (1)

Phụ kiện chọn thêm:

  • RMM-131 – Bộ gá gắn đầu VTR vào tủ rack (1)
  • Cáp RCC-G - cáp 9-pin/9-pin (1)
  • Cáp CCF-L - DV (6-pin to 6-pin) (1)
  • Cáp CCFD-L - DV (6-pin to 4-pin) (1)
  • Băng PDV-N - Băng kĩ thuật số videocassette (không dùng chíp tích hợp) (1)
  • Băng PDV-MEM - Băng kĩ thuật số videocassette (Băng Master) (1)
  • Băng PDV-ME - Băng kĩ thuật số videocassette (1)
  • Băng PDV-CL – Băng lau đầu từ Video (dành cho DVCAM) (1)
Sản phẩm tương đương

Bookmark and Share

Tiền tệ: